Tỷ số hành trình piston
Là tỷ lệ của hành trình piston so với đường kính của xi lanh.
Nếu hành trình piston nhỏ hơn đường kính xi lanh thì tỷ số hành trình piston < 1. Tỷ số này > 1 khi hành trình piston lớn hơn đường kính xi lanh.
Động cơ có hành trình piston ngắn: Để những động cơ sản xuất hàng loạt có được tuổi thọ lâu dài thì tốc độ trung bình của piston không nên vượt quá 20 m/s. Vậy nên để đạt được số vòng quay cao, những động cơ có hành trình piston ngắn được chế tạo giúp giảm tốc độ của piston xuống. Tỷ số hành trình piston lúc này sẽ < 1 (Từ 0,9 đến 0,7).
Động cơ có hành trình piston dài: Tỷ số hành trình piston lớn hơn 1 (1,1 đến 1,3). Những động cơ này chủ yếu được sử dụng trong ô tô thương mại và xe bus. Vòng quay thấp hơn nên động cơ đạt được độ bền cao hơn, và do bán kính tay quay lớn hơn nên mô-men xoắn đạt được cũng lớn hơn.
Tỷ lệ Công suất/dung tích xy-lanh
Tỷ lệ Công suất/Dung tích xy-lanh cho biết công suất hữu dụng lớn nhất của một động cơ trên một lít thể tích công tác.
Những động cơ quay nhanh thích hợp hơn cho việc truyền động khi tỷ lệ của Công suất/Thể tích công tác càng lớn và tỷ lệ của trọng lượng Động cơ/Công suất càng nhỏ.
Để có thể so sánh các động cơ khác nhau, hai khái niệm Công suất/Dung tích và tỷ số Trọng lượng/Công suất được sử dụng (Bảng dưới).
Tỷ lệ Trọng lượng động cơ/Công suất của một động cơ cho biết trọng lượng của động cơ trên 1 kW công suất hữu dụng tối đa.
Tỷ lệ Trọng lượng của xe/Công suất cho biết trọng lượng của xe trên 1 kW công suất hữu dụng tối đa.
| Loại động cơ | Công suất/Dung tích (kW/l) | Trọng lượng/Công suất (Của động cơ) (kg/kW) | Trọng lượng/Công suất (Của toàn bộ xe) (kg/kW) |
|---|---|---|---|
| Xe mô-tô (Động cơ Otto) | đến 155 | 0,5 đến 3 | 2 đến 9 |
| Xe con (Động cơ Otto) | đến 90 | 1,3 đến 5 | 4 đến 22 |
| Xe thể thao (Động cơ Otto) | < 300 | 0,2 đến 1 | 1,5 đến 7 |
| Xe con (Động cơ Diesel) | 25 đến 30 | 1,8 đến 5 | 12 đến 25 |
| Xe con (Động cơ Diesel tăng áp) | đến 80 | 1 đến 4 | 9 đến 20 |
| Xe thương mại (Động cơ Diesel tăng áp) | đến 30 | 2 đến 7 | 50 đến 210 |







